Hãy cùng đội ngũ Beipharmacy tìm hiểu Điểm tuyển sinh lớp 10 năm 2022-2023 Hà Nội để có câu trả lời chính xác nhất.

Điểm tuyển sinh lớp 10 Hà Nội 2022-2023 Từ 15 giờ đến 17 giờ, ngày 8/7, Sở Giáo dục và Đào tạo phát bản tin kết quả điểm thi đến các Phòng Giáo dục và Đào tạo quận, huyện, thành phố trực thuộc Trung ương. Vậy điểm tuyển sinh lớp 10 Hà Nội 2022-2023 như thế nào, cùng tham khảo ngay sau đây trường học Xin vui lòng!

Điểm tuyển sinh lớp 10 Hà Nội 2022-2023
Điểm tuyển sinh lớp 10 Hà Nội 2022-2023

Điểm tuyển sinh lớp 10 Hà Nội 2022-2023

ĐỀ XUẤT, HÔM NAY 7/8 CÁC BẠN CÓ THỂ TƯ VẤN ĐIỂM VÀO LỚP 10.
————
Kênh chính thức công bố điểm thi vào lớp 10 của Hà Nội
Sở GD & ĐT Hà Nội cho biết lịch tuyển sinh chậm nhất là ngày 9/7 và sẽ công bố điểm thi của thí sinh.
Tùy theo tiến độ thực tế của lớp, thí sinh có thể kiểm tra điểm thi vào ngày 8/7.
Thí sinh có thể tham khảo điểm thi vào lớp 10 năm học 2022-2023 theo các địa chỉ sau:

  • http://hanoi.edu.vn
  • http://sogd.hanoi.gov.vn
  • http://tsdaucap.hanoi.gov.vn
  • http://study.hanoi.edu.vn
Trường học Giới thiệu
KHU VỰC 1
Ba Đình
Đầu tiên Trường THPT Phan Đình Phùng 40,50
2 Trường THPT Phạm Hồng Thái 37,50
3 Nguyễn Trãi – THPT Ba Đình 35,75
Viện Chu Văn An 43,25 (tiếng Nhật 41,00)
Hồ tây
4 Trường THPT Tây Hồ 34.00 giờ
KHU VỰC 2
Hoàn kiếm
5 Trường THPT Trần Phú – Hoàn Kiếm 37,75
6 Viện Việt Đức 40,00 (Tiếng Nhật 37,00)
Hai Bà Trưng
7 Trường THPT Thăng Long 40,50
số 8 Trường THPT Trần Nhân Tông 37,25
9 Trường THPT Đoàn Kết – Hai Bà Trưng 36.00 giờ
KHU VỰC 3
Đống Đa
mười Trường THPT Đống Đa 34,25
11 Trường THPT Kim Liên 41,50
mười hai Viện Lê Quý Đôn – Đống Đa 38.00 giờ
13 Viện Quang Trung – Đống Đa 35,75
Thiếu niên
14 Trường THPT Nhân Chính 39,25
15 Trần Hưng Đạo – Thanh Xuân 32,75
Cầu giấy
16 Trường THPT Yên Hòa 39.00 giờ
17 Viện Cầu Giấy 37.00 giờ
KHU 4
Hoàng mai
18 Trường THPT Hoàng Văn Thụ 33,25
19 Trường THPT Trương Định 29.00 giờ
20 Trường THPT Việt Nam – Ba Lan 31.00 giờ
Thanh Trì
21 Trường THPT Ngô Thì Nhậm 31.00 giờ
22 Trường THPT Ngọc Hồi 25,25
23 Trường THPT Đông Mỹ 29,25
24 Trường THPT Nguyễn Quốc Trinh 25.00 giờ
KHU VỰC 5
Thật sự tốt
25 Viện Nguyễn Gia Thiều 39,50
26 Trường THPT Lý Thường Kiệt 34,50
27 Trường THPT Thạch Bàn 31,50
28 Viện Luật Phúc 27.00 giờ
Gia lâm
29 Viện Cao Bá Quát – Gia Lâm 32,25
30 Viện Dương Xá 31,75
ba mươi mốt Viện Nguyễn Văn Cừ 31.00 giờ
32 Trường THPT Yên Viên 31,50
KHU VỰC 6
Sóc Sơn
33 Viện Đa Phúc 29.00 giờ
34 Trường THPT Kim Anh 28,50
35 Trường THPT Minh Phú 24,25
36 Viện Sóc Sơn 30,75
37 Trường THPT Trung Giã 27,50
38 Trường THPT Xuân Giang 26,25
Đông anh
39 Trường THPT Bắc Thăng Long 30.00 giờ
40 Loa Institute Co. 31,25
41 Trường THPT Đông Anh 29.00 giờ
42 Trường THPT Liên Hà 33,75
43 Viện Vân Nội 30.00 giờ
Jo Linh
44 Trường THPT Mê Linh 33,50
45 Quang Minh viện 25.00 giờ
46 Trường THPT Tiền Phong 26,50
47 Trường THPT Tiến Thịnh 9 giờ tối.
48 Viện Tự Lập 8 giờ tối
49 Trường THPT Yên Lãng 29.00 giờ
KHU VỰC 7
Bắc Từ Liêm
50 Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai 39,75
51 Trường THPT Xuân Đỉnh 36,25
52 Trường THPT Thượng Cát 30.00 giờ
Nam Từ Liêm
53 viện Đại Mỗ 24.00 giờ
54 Trường trung học phổ thông trung văn 28.00 giờ
55 Trường THPT Xuân Phương 30,50
Hoài Đức
56 Trường THPT Hoài Đức A 25.00 giờ
57 Trường THPT Hoài Đức BE 28.00 giờ
58 Vạn Xuân – Học viện Hoài Đức 27,50
59 Viện Hoài Đức 24,25
Đan Phượng
60 Trường THPT Đan Phượng 30.00 giờ
sáu mươi bạn Trường THPT Hồng Thái 25,50
62 Trường THPT Tân Lập 27,25
KHU VỰC 8
Cuộc sống hạnh phúc
63 Trường THPT Ngọc Tảo 26,25
64 Viện Phúc Thọ 24,50
65 Vân Cốc viện 9 giờ tối.
Sơn tây
Viện Sơn Tây 34,50 (Tiếng Pháp 32,50)
66 Trường THPT Tùng Thiện 32,25
67 Trường THPT Xuân Khánh 8 giờ tối
Ba Vì
68 Viện Ba Vì 19,50
69 Tú tài thật 1 giờ chiều.
70 Trường dân tộc nội trú 31.00 giờ
71 Ngô Quyền – Viện Ba Vì 23.00 giờ
72 Viện Quảng Oai 26.00 giờ
73 Trường THPT Minh Quang 1 giờ chiều.
KHU VỰC 9
Thạch này
74 Trường THPT Bắc Lương Sơn 15.00 giờ
75 Hai Bà Trưng – Thạch Thất 25,50
76 Phùng Khắc Khoan – Thạch Thất 26,75
77 Trường THPT Thạch Thất 30,75
Quốc Oai
78 Viện Cao Bá Quát – Quốc Oai 21,50
79 Trường THPT Minh Khai 23,25
80 Viện Quốc Oai 34.00 giờ
81 Phan Huy Chú – THPT Quốc Oai 23,50
KHU 10
hà đông
82 Viện Lê Quý Đôn – Hà Đông 40.00 giờ
83 Viện Quang Trung – Hà Đông 35,50
84 Trần Hưng Đạo – THPT Hà Đông 28,50
85 Viện luật 31,50
Chương mỹ
86 Trường THPT Chúc Động 24.00 giờ
87 Trường THPT Chương Mỹ A 32,50
88 Trường THPT Chương Mỹ 8 giờ tối
89 Trường THPT Xuân Mai 26,50
Thanh Oai
90 Nguyễn Du – THPT Thanh Oai 27.00 giờ
91 Trường THPT Thanh Oai A 23,75
92 Trường THPT Thanh Oai BE 29.00 giờ
KHU 11
Thường Tín
93 Trường THPT Thượng Tiến 30.00 giờ
94 Nguyễn Trãi – THPT Thường Tín 24,50
95 Trường THPT Lý Tự Tấn 17,50
96 A Hiếu – THPT Thường Tín 18.00 giờ
97 Trường THPT Vân Tảo 9 giờ tối.
Phú xuyên
98 Trường THPT Đông Quan 26,25
99 Trường THPT Phú Xuyên A 26,75
100 Trường THPT Phú Xuyên BE 9 giờ tối.
101 Trường THPT Tân Dân 22.00 giờ
KHU VỰC 12
Công tước của tôi
102 Trường THPT Hợp Thành 19.00 giờ
103 Trường THPT Mỹ Đức A 31.00 giờ
104 Học viện của tôi, Duke BE 23,50
105 Học viện Duke C của tôi 15.00 giờ
Ứng Hòa
106 Trường THPT Đại Cường 12,50
107 Trường THPT Lưu Hoàng 1 giờ chiều.
108 Trường THPT Trần Đăng Ninh 20,75
109 Trường THPT Ứng Hòa A 26,50
110 Trường THPT Ứng Hòa BE 19.00 giờ

Sau khi công bố điểm thi của thí sinh, Sở GD & ĐT sẽ công bố điểm chuẩn của các học viện công lập, học viện chuyên ngành.
Chào mừng Lợn vàng 2K7 đến với trường THPT Nguyễn Tất Thành

Xem điểm tuyển sinh lớp 10 Hà Nội 2022-2023

Truy cập http://tsdaucap.hanoi.gov.vn: Và nhập khi cần:


category: Hỏi-Đáp
#Điểm #tuyển #sinh #lớp #năm #Hà #Nội

Mời các bạn xem thêm danh sách tổng hợp tốt nhất

Similar Posts

Leave a Reply

Your email address will not be published.